민망(베트남어: Minh Mạng/ 明命 명명, 1791년 5월 25일 ~ 1841년 1월 20일)은 베트남 대월국 응우옌 왕조의 제2대 황제(재위 : 1820년 ~ 1841년)이다. 휘는 완복교(Nguyễn Phúc Kiểu, 阮福晈), 완복담(阮福膽)이다. 초대 황제인 가륭제의 넷째 아들이다. 재위 기간에 사용했던 연호가 통칭이 되어 명명제(明命帝)라고 부른다

PropertyValue
dbpedia-owl:abstract
  • 민망(베트남어: Minh Mạng/ 明命 명명, 1791년 5월 25일 ~ 1841년 1월 20일)은 베트남 대월국 응우옌 왕조의 제2대 황제(재위 : 1820년 ~ 1841년)이다. 휘는 완복교(Nguyễn Phúc Kiểu, 阮福晈), 완복담(阮福膽)이다. 초대 황제인 가륭제의 넷째 아들이다. 재위 기간에 사용했던 연호가 통칭이 되어 명명제(明命帝)라고 부른다
dbpedia-owl:parent
dbpedia-owl:predecessor
dbpedia-owl:successor
dbpedia-owl:wikiPageID
  • 578186 (xsd:integer)
  • 1285178 (xsd:integer)
dbpedia-owl:wikiPageLength
  • 13 (xsd:integer)
  • 5343 (xsd:integer)
dbpedia-owl:wikiPageOutDegree
  • 1 (xsd:integer)
  • 40 (xsd:integer)
dbpedia-owl:wikiPageRedirects
dbpedia-owl:wikiPageRevisionID
  • 11808823 (xsd:integer)
  • 14314193 (xsd:integer)
dbpedia-owl:wikiPageWikiLink
prop-ko:eum
  • 명명
prop-ko:hn
  • 佐天仁皇后
  • 明命
  • 皇太子
  • 胡氏
  • 胡華
  • 阮福和嫻
  • 阮福和貞
  • 阮福嫻安
  • 阮福嫻貞
  • 阮福柔儀
  • 阮福柔和
  • 阮福柔淑
  • 阮福柔順
  • 阮福永貞
  • 阮福淑孜
  • 阮福玉琮
  • 阮福珪嘉
  • 阮福琬琰
  • 阮福瑞淑
  • 阮福祥和
  • 阮福福祥
  • 阮福端貞
  • 阮福綿?
  • 阮福綿㝗
  • 阮福綿㝝
  • 阮福綿㝫
  • 阮福綿倢
  • 阮福綿宅
  • 阮福綿安
  • 阮福綿宏
  • 阮福綿宗
  • 阮福綿官
  • 阮福綿定
  • 阮福綿宛
  • 阮福綿宣
  • 阮福綿宭
  • 阮福綿宮
  • 阮福綿宰
  • 阮福綿家
  • 阮福綿宸
  • 阮福綿寊
  • 阮福綿審
  • 阮福綿寯
  • 阮福綿寵
  • 阮福綿寶
  • 阮福綿恰
  • 阮福綿房
  • 阮福綿正
  • 阮福綿質
  • 阮福綿鬲
  • 阮福良嫻
  • 阮福良靜
  • 阮福芳貞
  • 阮福貞嫻
  • 阮福貞慎
  • 阮福靜和
prop-ko:v
  • Hoàng Thái tử,
  • Hồ Hoa,
  • Hồ Thị,
  • Minh Mạng
  • Nguyễn Phúc Hoà Nhàn,
  • Nguyễn Phúc Hoà Trinh,
  • Nguyễn Phúc Khuê Gia,
  • Nguyễn Phúc Lương Nhàn,
  • Nguyễn Phúc Lương Tĩnh,
  • Nguyễn Phúc Miên Bàng,
  • Nguyễn Phúc Miên Bửu,
  • Nguyễn Phúc Miên Chí,
  • Nguyễn Phúc Miên Chính,
  • Nguyễn Phúc Miên Cung,
  • Nguyễn Phúc Miên Gia,
  • Nguyễn Phúc Miên Hoành,
  • Nguyễn Phúc Miên Hưu,
  • Nguyễn Phúc Miên Kháp,
  • Nguyễn Phúc Miên Long,
  • Nguyễn Phúc Miên Lâm,
  • Nguyễn Phúc Miên Lương,
  • Nguyễn Phúc Miên Lịch,
  • Nguyễn Phúc Miên Nghi,
  • Nguyễn Phúc Miên Quang,
  • Nguyễn Phúc Miên Quân,
  • Nguyễn Phúc Miên Sủng,
  • Nguyễn Phúc Miên Thần,
  • Nguyễn Phúc Miên Thẩm,
  • Nguyễn Phúc Miên Tiệp,
  • Nguyễn Phúc Miên Trinh,
  • Nguyễn Phúc Miên Trạch,
  • Nguyễn Phúc Miên Tuấn,
  • Nguyễn Phúc Miên Tông,
  • Nguyễn Phúc Miên Tề,
  • Nguyễn Phúc Miên Uyển,
  • Nguyễn Phúc Miên Áo,
  • Nguyễn Phúc Miên Định,
  • Nguyễn Phúc Ngọc Tông,
  • Nguyễn Phúc Nhu Hoà,
  • Nguyễn Phúc Nhu Nghi,
  • Nguyễn Phúc Nhu Thuận,
  • Nguyễn Phúc Nhu Thục,
  • Nguyễn Phúc Nhàn An,
  • Nguyễn Phúc Nhàn Trinh,
  • Nguyễn Phúc Phúc Tường,
  • Nguyễn Phúc Phương Trinh,
  • Nguyễn Phúc Thuỵ Thục,
  • Nguyễn Phúc Thục Tư,
  • Nguyễn Phúc Trinh Nhàn,
  • Nguyễn Phúc Trinh Thận,
  • Nguyễn Phúc Tĩnh Hoà,
  • Nguyễn Phúc Tường Hoà,
  • Nguyễn Phúc Uyển Diễm,
  • Nguyễn Phúc Vĩnh Trinh,
  • Nguyễn Phúc Đoan Trinh,
  • Tá Thiên Nhân hoàng hậu,
prop-ko:wikiPageUsesTemplate
prop-ko:그림
  • Minh Mang.gif
prop-ko:그림크기
  • 200 (xsd:integer)
prop-ko:대수
  • 2 (xsd:integer)
prop-ko:뒤이름
  • 후 임
prop-ko:묘호
  • 성조
prop-ko:부친
prop-ko:사망일
  • 1841 (xsd:integer)
prop-ko:시호
  • 체천창운지효순덕문무명단창술대성후택풍공인황제
prop-ko:앞이름
  • 전 임
prop-ko:왕조
prop-ko:이름
  • 민망
prop-ko:임기
  • 1820 (xsd:integer)
prop-ko:재위
  • 1820 (xsd:integer)
prop-ko:전임자
prop-ko:직책
prop-ko:출생일
  • 1791 (xsd:integer)
prop-ko:후임자
dcterms:subject
rdf:type
rdfs:comment
  • 민망(베트남어: Minh Mạng/ 明命 명명, 1791년 5월 25일 ~ 1841년 1월 20일)은 베트남 대월국 응우옌 왕조의 제2대 황제(재위 : 1820년 ~ 1841년)이다. 휘는 완복교(Nguyễn Phúc Kiểu, 阮福晈), 완복담(阮福膽)이다. 초대 황제인 가륭제의 넷째 아들이다. 재위 기간에 사용했던 연호가 통칭이 되어 명명제(明命帝)라고 부른다
rdfs:label
  • 민망
owl:sameAs
http://www.w3.org/ns/prov#wasDerivedFrom
foaf:isPrimaryTopicOf
foaf:name
  • 민망(明命, Minh Mạng)
is dbpedia-owl:child of
is dbpedia-owl:parent of
is dbpedia-owl:predecessor of
is dbpedia-owl:successor of
is dbpedia-owl:wikiPageRedirects of
is dbpedia-owl:wikiPageWikiLink of
is prop-ko:pr of
is foaf:primaryTopic of